TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buy

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪ/ US/baɪ/ giọng máy của trình duyệt

buy nghĩa là trã bằng giá, đạt được, mua chuộc, đút lót.

Nghĩa của buy

Ngoại động từ

  1. Nghĩa bóng Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
  2. Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
  3. Nghĩa bóng Cả tin, tin.
    • I don't buy that theorytôi không tin vào thuyết đó
  4. Từ lóng Xin chịu.

Danh từ

  1. Thông tục Sự mua.
  2. Thông tục Vật mua.
    • a good buymón hời

Dạng từ của buy

Ngôi thứ ba số ítbuys
Hiện tại phân từ (-ing)buying
Quá khứbought
Quá khứ phân từbought
Số nhiềubuys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của buy

Cụm từ, thành ngữ với buy

  • to buy back — Mua lại (cái gì mình đã bán đi).
  • to buy in — Mua trữ; Mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá); (Từ lóng) Mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...).
  • to buy into — Mua cổ phần (của công ty...); (Nghĩa bóng) Cả tin, tin.
  • to buy off — Đấm mồm, đút lót.
  • to buy out — Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.
  • to buy over — Mua chuộc, đút lót.
  • to buy up — Mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ.
  • buy at a bargain — Mua được giá hời.
  • buy for a mere song — Mua rẻ.
  • buy in quantities — Mua một số lớn, mua rất nhiều.
  • buy something over somebody's head — Mua tranh được ai cái gì.
  • buy time — Câu giờ.

Câu ví dụ với buy

  • I can't buy a book this expensive. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
  • He has enough money to buy it. Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
  • Even the richest man cannot buy everything. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ.
  • I have money enough to buy it. Tôi có đủ tiền để mua nó.
  • I want to buy a new computer. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới.
  • I'll buy a watch for my son. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi.
  • Where can I buy a bathing suit? Tôi có thể mua quần áo bơi ở đâu?
  • Tom can't afford to buy a house. Tom không có đủ tiền mua nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buy nghĩa là gì?

buy (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là trã bằng giá, đạt được, mua chuộc, đút lót.

buy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buy: giọng Anh (UK) /baɪ/, giọng Mỹ (US) /baɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.