TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpse

Cấp độ C2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɔːps/ US/koɹps/ giọng máy của trình duyệt

corpse nghĩa là xác chết, thi hài, xác, thi thể.

Nghĩa của corpse

Danh từ

  1. Xác chết, thi hài.

Dạng từ của corpse

Số nhiềucorpses
Ngôi thứ ba số ítcorpses
Hiện tại phân từ (-ing)corpsing
Quá khứ phân từcorpsed
Quá khứcorpsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpse

Đồng nghĩa

Họ từ của corpse

Câu ví dụ với corpse

  • Cannibal Corpse is an American death metal band. Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
  • The corpse didn't show any wounds. Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corpse nghĩa là gì?

corpse (danh từ) nghĩa là xác chết, thi hài, xác, thi thể.

corpse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corpse: giọng Anh (UK) /kɔːps/, giọng Mỹ (US) /koɹps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.