corpse
Cấp độ C2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɔːps/
US/koɹps/
giọng máy của trình duyệt
corpse nghĩa là xác chết, thi hài, xác, thi thể.
Nghĩa của corpse
Danh từ
- Xác chết, thi hài.
Dạng từ của corpse
| Số nhiều | corpses |
| Ngôi thứ ba số ít | corpses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corpsing |
| Quá khứ phân từ | corpsed |
| Quá khứ | corpsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpse
Đồng nghĩa
Họ từ của corpse
Câu ví dụ với corpse
- Cannibal Corpse is an American death metal band. Cannibal Corpse là một nhóm nhạc death metal của Mỹ.
- The corpse didn't show any wounds. Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
corpse nghĩa là gì?
corpse (danh từ) nghĩa là xác chết, thi hài, xác, thi thể.
corpse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpse: giọng Anh (UK) /kɔːps/, giọng Mỹ (US) /koɹps/.