TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camphor

UK/ˈkæmfə/ US/ˈkæmfɚ/ giọng máy của trình duyệt

camphor nghĩa là long não, chương não.

Nghĩa của camphor

Danh từ

  1. Long não.

Dạng từ của camphor

Số nhiềucamphors

Họ từ của camphor

Câu hỏi thường gặp

camphor nghĩa là gì?

camphor (danh từ) nghĩa là long não, chương não.

camphor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camphor: giọng Anh (UK) /ˈkæmfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.