camphor
UK/ˈkæmfə/
US/ˈkæmfɚ/
giọng máy của trình duyệt
camphor nghĩa là long não, chương não.
Nghĩa của camphor
Danh từ
- Long não.
Dạng từ của camphor
| Số nhiều | camphors |
Họ từ của camphor
Câu hỏi thường gặp
camphor nghĩa là gì?
camphor (danh từ) nghĩa là long não, chương não.
camphor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camphor: giọng Anh (UK) /ˈkæmfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmfɚ/.