TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roup

UK/ɹuːp/ US/ɹuːp/ giọng máy của trình duyệt

roup nghĩa là bệnh đậu yết hầu, bán đấu giá.

Nghĩa của roup

Danh từ

  1. Thú y học Bệnh đậu yết hầu (gà).

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt Bán đấu giá.

Dạng từ của roup

Ngôi thứ ba số ítroups
Hiện tại phân từ (-ing)rouping
Quá khứ phân từrouped
Quá khứrouped
Số nhiềuroups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roup

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roup nghĩa là gì?

roup (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bệnh đậu yết hầu, bán đấu giá.

roup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roup: giọng Anh (UK) /ɹuːp/, giọng Mỹ (US) /ɹuːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.