roup
UK/ɹuːp/
US/ɹuːp/
giọng máy của trình duyệt
roup nghĩa là bệnh đậu yết hầu, bán đấu giá.
Nghĩa của roup
Danh từ
- Thú y học Bệnh đậu yết hầu (gà).
Ngoại động từ
- Ê-cốt Bán đấu giá.
Dạng từ của roup
| Ngôi thứ ba số ít | roups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rouping |
| Quá khứ phân từ | rouped |
| Quá khứ | rouped |
| Số nhiều | roups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roup
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roup nghĩa là gì?
roup (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bệnh đậu yết hầu, bán đấu giá.
roup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roup: giọng Anh (UK) /ɹuːp/, giọng Mỹ (US) /ɹuːp/.