serial
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪə.ɹɪ.əl/
US/ˈsɪɹ.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
serial nghĩa là theo từng hàng, theo từng dãy, ra theo từng số, truyện ra từng số.
Nghĩa của serial
Tính từ
- Theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự.
- Ra theo từng số (truyện in trên báo).
- serial rightsbản quyền về truyện in theo từng số
- Ra từng kỳ (tạp chí).
Danh từ
- Truyện ra từng số.
- Tạp chí.
Dạng từ của serial
| Số nhiều | serials |
| Ngôi thứ ba số ít | serials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serialing |
| Quá khứ phân từ | serialed |
| Quá khứ | serialed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serial
Đồng nghĩa
Họ từ của serial
Cụm từ, thành ngữ với serial
- serial correlation — Tương quan chuỗi.
- serial killer — Sát nhân hàng loạt.
Câu ví dụ với serial
- Our new serial thriller begins at 7.30 this evening. Câu chuyện mới ly kỳ của chúng tôi phát làm nhiều buổi sẽ bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi tối nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
serial nghĩa là gì?
serial (tính từ, danh từ) nghĩa là theo từng hàng, theo từng dãy, ra theo từng số, truyện ra từng số.
serial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serial: giọng Anh (UK) /ˈsɪə.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹ.i.əl/.