careen
UK/kəˈɹiːn/
US/kəˈɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
careen nghĩa là lật nghiêng, nghiêng về một bên, chạy lung tung, chạy loạn xạ.
Nghĩa của careen
Ngoại động từ
- Lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa).
- Làm nghiêng về một bên.
Nội động từ
- Nghiêng về một bên (xe ô tô...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...).
Dạng từ của careen
| Ngôi thứ ba số ít | careens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | careening |
| Quá khứ phân từ | careened |
| Quá khứ | careened |
| Số nhiều | careens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với careen
Đồng nghĩa
Họ từ của careen
Câu hỏi thường gặp
careen nghĩa là gì?
careen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lật nghiêng, nghiêng về một bên, chạy lung tung, chạy loạn xạ.
careen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của careen: giọng Anh (UK) /kəˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹiːn/.