TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

careen

UK/kəˈɹiːn/ US/kəˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

careen nghĩa là lật nghiêng, nghiêng về một bên, chạy lung tung, chạy loạn xạ.

Nghĩa của careen

Ngoại động từ

  1. Lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa).
  2. Làm nghiêng về một bên.

Nội động từ

  1. Nghiêng về một bên (xe ô tô...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...).

Dạng từ của careen

Ngôi thứ ba số ítcareens
Hiện tại phân từ (-ing)careening
Quá khứ phân từcareened
Quá khứcareened
Số nhiềucareens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với careen

Đồng nghĩa

Họ từ của careen

Câu hỏi thường gặp

careen nghĩa là gì?

careen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lật nghiêng, nghiêng về một bên, chạy lung tung, chạy loạn xạ.

careen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của careen: giọng Anh (UK) /kəˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.