TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carrel

UK/ˈkæɹəl/ US/ˈkɛɹəl/ giọng máy của trình duyệt

carrel nghĩa là Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).

Nghĩa của carrel

Danh từ

  1. Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).

Dạng từ của carrel

Số nhiềucarrels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carrel nghĩa là gì?

carrel (danh từ) nghĩa là Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).

carrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carrel: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.