TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carriage

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæɹɪd͡ʒ/ US/ˈkæɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

carriage nghĩa là xe ngựa, toa hành khách.

Nghĩa của carriage

Danh từ

  1. Xe ngựa.
    • a carriage and pairxe hai ngựa
    • a carriage and fourxe bốn ngựa
  2. Ngành đường sắt Toa hành khách.
    • the first class carriagescác toa hạng nhất
  3. Sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá.
  4. Bộ phận quay (của máy).
  5. Sườn xe (gồm khung và bánh.
  6. Quân sự Xe chở pháo ((thường) gun carriage).
  7. Dáng, dáng đi.
    • a graceful carriagedáng đi yểu điệu
  8. Sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội...).
  9. Sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc...).

Dạng từ của carriage

Số nhiềucarriages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carriage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của carriage

Cụm từ, thành ngữ với carriage

  • carriage control — Điều khiển bộ lên giấy.
  • carriage control character — Ký tự điều khiển con trượt (lên giấy).
  • carriage return — Trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng.
  • carriage return character — Ký tự về đầu dòng.

Câu ví dụ với carriage

  • That carriage vanished, so it must be somewhere. Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carriage nghĩa là gì?

carriage (danh từ) nghĩa là xe ngựa, toa hành khách.

carriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carriage: giọng Anh (UK) /ˈkæɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.