TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carriageway

US/ˈkɛr.ɪdʒ.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

carriageway nghĩa là lòng đường, phần đường xe chạy, đường lộ, tuyến xe.

Nghĩa của carriageway

Danh từ

  1. Tuyến đường xa lộ đi về hướng...
    • the eastbound carriageway of the M50Tuyến đường xa lộ M50 đi về hướng đông
  2. Lòng đường; phần đường xe chạy.
    • Vehicles should be parked as close as possible to the edge of the carriageway.Xe cộ phải đỗ sát bên lề của lòng đường xe chạy

Dạng từ của carriageway

Số nhiềucarriageways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carriageway

Đồng nghĩa

Họ từ của carriageway

Câu hỏi thường gặp

carriageway nghĩa là gì?

carriageway (danh từ) nghĩa là lòng đường, phần đường xe chạy, đường lộ, tuyến xe.

carriageway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carriageway: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪdʒ.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.