carriageway
US/ˈkɛr.ɪdʒ.ˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
carriageway nghĩa là lòng đường, phần đường xe chạy, đường lộ, tuyến xe.
Nghĩa của carriageway
Danh từ
- Tuyến đường xa lộ đi về hướng...
- the eastbound carriageway of the M50Tuyến đường xa lộ M50 đi về hướng đông
- Lòng đường; phần đường xe chạy.
- Vehicles should be parked as close as possible to the edge of the carriageway.Xe cộ phải đỗ sát bên lề của lòng đường xe chạy
Dạng từ của carriageway
| Số nhiều | carriageways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carriageway
Đồng nghĩa
Họ từ của carriageway
Câu hỏi thường gặp
carriageway nghĩa là gì?
carriageway (danh từ) nghĩa là lòng đường, phần đường xe chạy, đường lộ, tuyến xe.
carriageway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carriageway: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪdʒ.ˈweɪ/.