direction
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/
US/dɪˈɹɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
direction nghĩa là sự điều khiển, sự chỉ huy, lời chỉ bảo, lời hướng dẫn.
Nghĩa của direction
Danh từ
- Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.
- to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc
- Thường số, Số nhiều Lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị.
- directions for uselời hướng dẫn cách dùng
- to give directionsra chỉ thị
- Phương hướng, chiều, phía, ngả.
- in the direction of...về hướng (phía...)
- Mặt, phương diện.
- improvement in many directionssự cải tiến về nhiều mặt
- Như Directorate.
Dạng từ của direction
| Số nhiều | directions |
Họ từ của direction
Câu ví dụ với direction
- What direction is the wind coming from? Gió thổi từ hướng nào?
- I do not know the direction they took. Tôi không biết họ đi về hướng nào.
- Which direction will he choose? Anh ấy sẽ chọn hướng nào?
- We began to sail in the direction of the port. Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
direction nghĩa là gì?
direction (danh từ) nghĩa là sự điều khiển, sự chỉ huy, lời chỉ bảo, lời hướng dẫn.
direction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của direction: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɛk.ʃən/.