TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carton

UK/ˈkɑːtən/ US/ˈkɑɹtn̩/ giọng máy của trình duyệt

carton nghĩa là hộp bìa cứng, bìa cứng, hộp, hộp giấy.

Nghĩa của carton

Danh từ

  1. Hộp bìa cứng (đựng hàng).
    • a carton of cigarettesmột tút thuốc lá
  2. Bìa cứng (để làm hộp).
  3. Vòng trắng giữa bia (bia tập bắn).

Dạng từ của carton

Số nhiềucartons
Ngôi thứ ba số ítcartons
Hiện tại phân từ (-ing)cartoning
Quá khứ phân từcartoned
Quá khứcartoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carton

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với carton

  • That child shut up a cat in the carton. Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
  • Take this carton of milk. Hãy lấy hộp sữa này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carton nghĩa là gì?

carton (danh từ) nghĩa là hộp bìa cứng, bìa cứng, hộp, hộp giấy.

carton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carton: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.