carton
UK/ˈkɑːtən/
US/ˈkɑɹtn̩/
giọng máy của trình duyệt
carton nghĩa là hộp bìa cứng, bìa cứng, hộp, hộp giấy.
Nghĩa của carton
Danh từ
- Hộp bìa cứng (đựng hàng).
- a carton of cigarettesmột tút thuốc lá
- Bìa cứng (để làm hộp).
- Vòng trắng giữa bia (bia tập bắn).
Dạng từ của carton
| Số nhiều | cartons |
| Ngôi thứ ba số ít | cartons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cartoning |
| Quá khứ phân từ | cartoned |
| Quá khứ | cartoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carton
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với carton
- That child shut up a cat in the carton. Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
- Take this carton of milk. Hãy lấy hộp sữa này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
carton nghĩa là gì?
carton (danh từ) nghĩa là hộp bìa cứng, bìa cứng, hộp, hộp giấy.
carton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carton: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹtn̩/.