TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catena

UK/kəˈtiːnə/ US/kəˈtiːnə/ giọng máy của trình duyệt

catena nghĩa là dây, loạt.

Nghĩa của catena

Danh từ

  1. Dây, loạt, dãy.

Dạng từ của catena

Số nhiềucatenas

Họ từ của catena

Câu hỏi thường gặp

catena nghĩa là gì?

catena (danh từ) nghĩa là dây, loạt.

catena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catena: giọng Anh (UK) /kəˈtiːnə/, giọng Mỹ (US) /kəˈtiːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.