concatenate
US/kənˈkæ.tə.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
concatenate nghĩa là móc vào nhau, nối vào nhau.
Nghĩa của concatenate
Ngoại động từ
- Móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau (thành một dây...).
Dạng từ của concatenate
| Ngôi thứ ba số ít | concatenates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concatenating |
| Quá khứ phân từ | concatenated |
| Quá khứ | concatenated |
Họ từ của concatenate
Câu hỏi thường gặp
concatenate nghĩa là gì?
concatenate (ngoại động từ) nghĩa là móc vào nhau, nối vào nhau.
concatenate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concatenate: giọng Mỹ (US) /kənˈkæ.tə.neɪt/.