TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curative

UK/ˈkjʊɹ.ə.tɪv/ US/ˈkjʊɹ.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

curative nghĩa là trị bệnh, chữa bệnh, thuốc.

Nghĩa của curative

Tính từ

  1. Trị bệnh, chữa bệnh.
    • the curative value of sunshinetác dụng trị bệnh của ánh nắng

Danh từ

  1. Thuốc (chữa mắt).

Dạng từ của curative

So sánh hơnmore curative
So sánh nhấtmost curative
Số nhiềucuratives

Họ từ của curative

Câu hỏi thường gặp

curative nghĩa là gì?

curative (tính từ, danh từ) nghĩa là trị bệnh, chữa bệnh, thuốc.

curative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curative: giọng Anh (UK) /ˈkjʊɹ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹ.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.