cavern
UK/ˈkav.ən/
US/ˈkæv.ɚn/
giọng máy của trình duyệt
cavern nghĩa là hang lớn, động, hang.
Nghĩa của cavern
Danh từ
- Văn học Hang lớn, động.
- Y học Hang (ở phổi).
Dạng từ của cavern
| Số nhiều | caverns |
| Ngôi thứ ba số ít | caverns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caverning |
| Quá khứ phân từ | caverned |
| Quá khứ | caverned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavern
Đồng nghĩa
Họ từ của cavern
Câu hỏi thường gặp
cavern nghĩa là gì?
cavern (danh từ) nghĩa là hang lớn, động, hang.
cavern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavern: giọng Anh (UK) /ˈkav.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.ɚn/.