TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cavern

UK/ˈkav.ən/ US/ˈkæv.ɚn/ giọng máy của trình duyệt

cavern nghĩa là hang lớn, động, hang.

Nghĩa của cavern

Danh từ

  1. Văn học Hang lớn, động.
  2. Y học Hang (ở phổi).

Dạng từ của cavern

Số nhiềucaverns
Ngôi thứ ba số ítcaverns
Hiện tại phân từ (-ing)caverning
Quá khứ phân từcaverned
Quá khứcaverned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavern

Đồng nghĩa

Họ từ của cavern

Câu hỏi thường gặp

cavern nghĩa là gì?

cavern (danh từ) nghĩa là hang lớn, động, hang.

cavern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavern: giọng Anh (UK) /ˈkav.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.ɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.