cave
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪv/
US/keɪv/
giọng máy của trình duyệt
cave nghĩa là hang lớn, động, sào huyệt, đổ.
Nghĩa của cave
Danh từ
- Hang lớn, động.
- Sào huyệt.
- Chính trị Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
- Kỹ thuật Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).
Nội động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- Chính trị Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
Ngoại động từ
- Đào thành hang, xoi thành hang.
Thán từ
- Ngôn ngữ nhà trường; từ lóng Chú ý! (thầy giáo đến kia...).
Dạng từ của cave
| Số nhiều | caves |
| Ngôi thứ ba số ít | caves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caving |
| Quá khứ phân từ | caved |
| Quá khứ | caved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cave
Đồng nghĩa
Họ từ của cave
Cụm từ, thành ngữ với cave
- to cave in — Làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...); Đánh sập (nhà); Nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục; Rút lui không chông lại nữa.
- cave painting — Tranh hang động.
Câu ví dụ với cave
- We got lost in the cave. Chúng ta bị lạc trong hang.
- They sleep together in a cave or a tent. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.
- I found the cave. Tôi tìm thấy cái hang.
- "What's happening in the cave? I'm curious." "I have no idea." "Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu."
- "What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea." "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
- Cave escape! Thoát khỏi hang đi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cave nghĩa là gì?
cave (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là hang lớn, động, sào huyệt, đổ.
cave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cave: giọng Anh (UK) /keɪv/, giọng Mỹ (US) /keɪv/.