TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cellular phone

US/ˈsɛɫ.jə.lɜː ˈfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

cellular phone nghĩa là Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.

Nghĩa của cellular phone

Danh từ

  1. Tech Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.

Dạng từ của cellular phone

Số nhiềucellular phones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cellular phone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cellular phone nghĩa là gì?

cellular phone (danh từ) nghĩa là Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.

cellular phone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cellular phone: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.jə.lɜː ˈfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.