cellular phone
US/ˈsɛɫ.jə.lɜː ˈfoʊn/
giọng máy của trình duyệt
cellular phone nghĩa là Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.
Nghĩa của cellular phone
Danh từ
- Tech Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.
Dạng từ của cellular phone
| Số nhiều | cellular phones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cellular phone
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cellular phone nghĩa là gì?
cellular phone (danh từ) nghĩa là Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.
cellular phone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cellular phone: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.jə.lɜː ˈfoʊn/.