mobile phone
UK giọng máy
US giọng máy
mobile phone nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của mobile phone
Danh từ
- Di động, điện thoại di động.
Dạng từ của mobile phone
| Số nhiều | mobile phones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobile phone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mobile phone
- Can I borrow your mobile phone? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
- I don't have a mobile phone. Tôi không có điện thoại di động.
- He's very frustrated. His mobile phone doesn't work. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
- Is this mobile phone yours? Cái điện thoại di động này là của cậu à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mobile phone nghĩa là gì?
mobile phone (danh từ) nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.