TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mobile phone

UK giọng máy US giọng máy

mobile phone nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Nghĩa của mobile phone

Danh từ

  1. Di động, điện thoại di động.

Dạng từ của mobile phone

Số nhiềumobile phones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobile phone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mobile phone

  • Can I borrow your mobile phone? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
  • I don't have a mobile phone. Tôi không có điện thoại di động.
  • He's very frustrated. His mobile phone doesn't work. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
  • Is this mobile phone yours? Cái điện thoại di động này là của cậu à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mobile phone nghĩa là gì?

mobile phone (danh từ) nghĩa là di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.