TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

certes

UK/ˈsɜː.tɪz/ US/ˈsɝ.tiz/ giọng máy của trình duyệt

certes nghĩa là chắc chắn, thực tế.

Nghĩa của certes

Phó từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Chắc chắn; thực tế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certes

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

certes nghĩa là gì?

certes (phó từ) nghĩa là chắc chắn, thực tế.

certes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của certes: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.tɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.tiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.