truly
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹuːli/
US/ˈtɹuːli/
giọng máy của trình duyệt
truly nghĩa là thật, sự thật, thành thật, thành khẩn.
Nghĩa của truly
Phó từ
- Thật, sự thật, đúng.
- the truly greatnhững người thật sự vĩ đại
- Thành thật, thành khẩn, chân thành.
- to be truly gratefulthành thật biết ơn
- Trung thành.
- Thật ra, thật vậy.
- truly, I cannot saythật vậy, tôi không thể nói được
Dạng từ của truly
| So sánh hơn | trulier |
| So sánh nhất | truliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truly
Đồng nghĩa
Họ từ của truly
Câu ví dụ với truly
- I truly loved her. Tôi thực sự yêu cô ấy.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
- To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future. Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
truly nghĩa là gì?
truly (phó từ) nghĩa là thật, sự thật, thành thật, thành khẩn.
truly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truly: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuːli/.