chamfer
UK/ˈt͡ʃæm.fə/
US/ˈt͡ʃæm.fɚ/
giọng máy của trình duyệt
chamfer nghĩa là mặt vạt cạnh, đường xoi, vạt cạnh, xoi đường.
Nghĩa của chamfer
Danh từ
- Mặt vạt cạnh (gỗ, đá).
- Đường xoi (cột).
Ngoại động từ
- Vạt cạnh (gỗ đá).
- Xoi đường (cột).
Dạng từ của chamfer
| Số nhiều | chamfers |
| Ngôi thứ ba số ít | chamfers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chamfering |
| Quá khứ phân từ | chamfered |
| Quá khứ | chamfered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chamfer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chamfer nghĩa là gì?
chamfer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mặt vạt cạnh, đường xoi, vạt cạnh, xoi đường.
chamfer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamfer: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæm.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæm.fɚ/.