TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chamfer

UK/ˈt͡ʃæm.fə/ US/ˈt͡ʃæm.fɚ/ giọng máy của trình duyệt

chamfer nghĩa là mặt vạt cạnh, đường xoi, vạt cạnh, xoi đường.

Nghĩa của chamfer

Danh từ

  1. Mặt vạt cạnh (gỗ, đá).
  2. Đường xoi (cột).

Ngoại động từ

  1. Vạt cạnh (gỗ đá).
  2. Xoi đường (cột).

Dạng từ của chamfer

Số nhiềuchamfers
Ngôi thứ ba số ítchamfers
Hiện tại phân từ (-ing)chamfering
Quá khứ phân từchamfered
Quá khứchamfered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chamfer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chamfer nghĩa là gì?

chamfer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mặt vạt cạnh, đường xoi, vạt cạnh, xoi đường.

chamfer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamfer: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæm.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæm.fɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.