TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charlady

UK/ˈtʃɑːˌleɪ.di/ giọng máy của trình duyệt

charlady nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Nghĩa của charlady

Danh từ

  1. Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Dạng từ của charlady

Số nhiềucharladies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charlady

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

charlady nghĩa là gì?

charlady (danh từ) nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

charlady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charlady: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːˌleɪ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.