charlady
UK/ˈtʃɑːˌleɪ.di/
giọng máy của trình duyệt
charlady nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
Nghĩa của charlady
Danh từ
- Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
Dạng từ của charlady
| Số nhiều | charladies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charlady
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
charlady nghĩa là gì?
charlady (danh từ) nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
charlady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charlady: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːˌleɪ.di/.