charlatan
UK/ˈʃɑːlətən/
US/ˈʃɑɹlətən/
giọng máy của trình duyệt
charlatan nghĩa là lang băm, loè bịp, bịp bợm.
Nghĩa của charlatan
Danh từ
- Lang băm.
- Kẻ bất tài mà hay loè bịp.
Tính từ
- Có tinh chất lang băm.
- Loè bịp, bịp bợm.
Dạng từ của charlatan
| Số nhiều | charlatans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charlatan
Đồng nghĩa
Họ từ của charlatan
Câu hỏi thường gặp
charlatan nghĩa là gì?
charlatan (danh từ, tính từ) nghĩa là lang băm, loè bịp, bịp bợm.
charlatan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charlatan: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːlətən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑɹlətən/.