TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charlatan

UK/ˈʃɑːlətən/ US/ˈʃɑɹlətən/ giọng máy của trình duyệt

charlatan nghĩa là lang băm, loè bịp, bịp bợm.

Nghĩa của charlatan

Danh từ

  1. Lang băm.
  2. Kẻ bất tài mà hay loè bịp.

Tính từ

  1. Có tinh chất lang băm.
  2. Loè bịp, bịp bợm.

Dạng từ của charlatan

Số nhiềucharlatans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charlatan

Đồng nghĩa

Họ từ của charlatan

Câu hỏi thường gặp

charlatan nghĩa là gì?

charlatan (danh từ, tính từ) nghĩa là lang băm, loè bịp, bịp bợm.

charlatan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charlatan: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːlətən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑɹlətən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.