TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicanery

UK/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/ US/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

chicanery nghĩa là sự kiện nhau, sự cãi nhau, mánh khoé kiện tụng, sự nguỵ biện.

Nghĩa của chicanery

Danh từ

  1. Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.
  2. Mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.

Dạng từ của chicanery

Số nhiềuchicaneries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicanery

Đồng nghĩa

Họ từ của chicanery

Câu hỏi thường gặp

chicanery nghĩa là gì?

chicanery (danh từ) nghĩa là sự kiện nhau, sự cãi nhau, mánh khoé kiện tụng, sự nguỵ biện.

chicanery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicanery: giọng Anh (UK) /ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.