chicanery
UK/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/
US/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
chicanery nghĩa là sự kiện nhau, sự cãi nhau, mánh khoé kiện tụng, sự nguỵ biện.
Nghĩa của chicanery
Danh từ
- Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.
- Mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.
Dạng từ của chicanery
| Số nhiều | chicaneries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicanery
Đồng nghĩa
Họ từ của chicanery
Câu hỏi thường gặp
chicanery nghĩa là gì?
chicanery (danh từ) nghĩa là sự kiện nhau, sự cãi nhau, mánh khoé kiện tụng, sự nguỵ biện.
chicanery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chicanery: giọng Anh (UK) /ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/.