chirographist
giọng máy của trình duyệt
chirographist nghĩa là người viết tay thuê, người làm khế ước.
Nghĩa của chirographist
Danh từ
- Người viết tay thuê.
- Người làm khế ước.
Dạng từ của chirographist
| Số nhiều | chirographists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chirographist
Đồng nghĩa
Họ từ của chirographist
Câu hỏi thường gặp
chirographist nghĩa là gì?
chirographist (danh từ) nghĩa là người viết tay thuê, người làm khế ước.