TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Jesus Christ

UK/ˌd͡ʒiːzəs ˈkɹaɪst/ US/ˌd͡ʒiːzəs ˈkɹaɪst/ giọng máy của trình duyệt

Jesus Christ nghĩa là giê-xu ki-tô, jêsus christ.

Nghĩa của Jesus Christ

Danh từ

  1. Thiên Chúa giáo Chúa Giê-su Ki-tô.

Dạng từ của Jesus Christ

Số nhiềuJesus Christs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jesus Christ

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Jesus Christ

  • Jesus Christ is my Savior. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
  • Jesus Christ is my saviour. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Jesus Christ nghĩa là gì?

Jesus Christ (danh từ) nghĩa là giê-xu ki-tô, jêsus christ.

Jesus Christ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Jesus Christ: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒiːzəs ˈkɹaɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒiːzəs ˈkɹaɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.