TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

god

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒd/ US/ɡɑd/ giọng máy của trình duyệt

god nghĩa là thần, tôn làm thần thánh, chúa, trời.

Nghĩa của god

Danh từ

  1. Thần.
    • the god of winethần rượu
    • a feast for the godsmột bữa tiệc ngon và quý (như của thần tiên)
  2. the god, sân khấu Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).

Ngoại động từ

  1. Tôn làm thần thánh.
  2. Làm ra vẻ thần thánh
    • to god itlàm ra vẻ thần thánh

Danh từ riêng

  1. Chúa, Trời, Thượng Đế.

Dạng từ của god

Số nhiềugods
Ngôi thứ ba số ítgods
Hiện tại phân từ (-ing)godding
Quá khứ phân từgodded
Quá khứgodded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với god

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của god

Cụm từ, thành ngữ với god

  • God forbid! — Lạy trời đừng có chuyện đó.
  • God the Father — Chúa Cha.
  • God the Son — Chúa Con.

Câu ví dụ với god

  • By God, I never knew that. Thề có Chúa, tôi chưa bao giờ biết điều đó.
  • In the beginning God created Heaven and Earth. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
  • Music is a gift from God. Âm nhạc là món quà của Chúa.
  • It depends what you mean by "believe" in God. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
  • My God, my God, why hast thou forsaken me? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
  • Tom doesn't believe in God. Tom không tin vào Chúa Trời.
  • My God! I left the wallet in my room! Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!
  • Man proposes, God disposes. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

god nghĩa là gì?

god (danh từ, ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là thần, tôn làm thần thánh, chúa, trời.

god phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của god: giọng Anh (UK) /ɡɒd/, giọng Mỹ (US) /ɡɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.