chuck out
giọng máy của trình duyệt
chuck out nghĩa là đuổi ra.
Nghĩa của chuck out
Cụm động từ
- Tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát).
Dạng từ của chuck out
| Ngôi thứ ba số ít | chucks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chucking out |
| Quá khứ phân từ | chucked out |
| Quá khứ | chucked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuck out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chuck out nghĩa là gì?
chuck out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra.