TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cigarette

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪɡəɹɛt/ US/ˈsɪɡəɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

cigarette nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.

Nghĩa của cigarette

Danh từ

  1. Điếu thuốc lá.

Dạng từ của cigarette

Số nhiềucigarettes
Ngôi thứ ba số ítcigarettes
Hiện tại phân từ (-ing)cigaretting
Quá khứ phân từcigaretted
Quá khứcigaretted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cigarette

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cigarette

  • Sami went outside to smoke a cigarette. Sami đã đi ra ngoài để hút một điếu thuốc.
  • It is not good to smoke cigarette. Hút thuốc lá là không tốt.
  • Put out your cigarette. Smoking's not permitted here. Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây.
  • He asked for a cigarette. Anh ấy xin một điếu thuốc.
  • A pack of cigarettes contains 20 of them. Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.
  • She smokes twenty cigarettes a day. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
  • She smokes 20 cigarettes a day. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
  • My father smokes a pack of cigarettes a day. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cigarette nghĩa là gì?

cigarette (danh từ) nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.

cigarette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cigarette: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡəɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡəɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.