conservatory
UK/kənˈsɜː.və.tɹi/
US/kənˈsɝ.vəˌt(ɔ.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
conservatory nghĩa là nhà kính.
Nghĩa của conservatory
Danh từ
- Nhà kính (trồng cây).
- Như Conservatoire.
Dạng từ của conservatory
| So sánh hơn | more conservatory |
| So sánh nhất | most conservatory |
| Số nhiều | conservatories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conservatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conservatory nghĩa là gì?
conservatory (danh từ) nghĩa là nhà kính.
conservatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservatory: giọng Anh (UK) /kənˈsɜː.və.tɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝ.vəˌt(ɔ.)ɹi/.