clear-sighted
US/ˈklɪr.ˌsɑɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
clear-sighted nghĩa là sáng suốt, nhìn xa thấy rộng.
Nghĩa của clear-sighted
Tính từ
- Sáng suốt; nhìn xa thấy rộng.
Dạng từ của clear-sighted
| So sánh hơn | more clear-sighted |
| So sánh nhất | most clear-sighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clear-sighted
Đồng nghĩa
Họ từ của clear-sighted
Câu hỏi thường gặp
clear-sighted nghĩa là gì?
clear-sighted (tính từ) nghĩa là sáng suốt, nhìn xa thấy rộng.
clear-sighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clear-sighted: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.ˌsɑɪ.təd/.