clew
UK/kluː/
US/kluː/
giọng máy của trình duyệt
clew nghĩa là cuộn chỉ, đầu mối, manh mối, cuốn buồm.
Nghĩa của clew
Danh từ
- Cuộn chỉ.
- Đầu mối, manh mối.
- There is no clew to solve the mystery.Không có manh mối gì để khám phá ra điều bí ẩn này
- Dây treo võng.
- Góc buồm phía trước.
Động từ
- Cuốn buồm.
- Cuộn lại.
Dạng từ của clew
| Số nhiều | clews |
| Ngôi thứ ba số ít | clews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clewing |
| Quá khứ phân từ | clewed |
| Quá khứ | clewed |
Họ từ của clew
Nguồn gốc từ clew
Từ,,,,,,, từ,,,,,, từ,, từ. Giống như.. Cùng gốc với,,,,; xem thêm.
Câu hỏi thường gặp
clew nghĩa là gì?
clew (danh từ, động từ) nghĩa là cuộn chỉ, đầu mối, manh mối, cuốn buồm.
clew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clew: giọng Anh (UK) /kluː/, giọng Mỹ (US) /kluː/.