TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clew

UK/kluː/ US/kluː/ giọng máy của trình duyệt

clew nghĩa là cuộn chỉ, đầu mối, manh mối, cuốn buồm.

Nghĩa của clew

Danh từ

  1. Cuộn chỉ.
  2. Đầu mối, manh mối.
    • There is no clew to solve the mystery.Không có manh mối gì để khám phá ra điều bí ẩn này
  3. Dây treo võng.
  4. Góc buồm phía trước.

Động từ

  1. Cuốn buồm.
  2. Cuộn lại.

Dạng từ của clew

Số nhiềuclews
Ngôi thứ ba số ítclews
Hiện tại phân từ (-ing)clewing
Quá khứ phân từclewed
Quá khứclewed

Họ từ của clew

Nguồn gốc từ clew

Từ,,,,,,, từ,,,,,, từ,, từ. Giống như.. Cùng gốc với,,,,; xem thêm.

Câu hỏi thường gặp

clew nghĩa là gì?

clew (danh từ, động từ) nghĩa là cuộn chỉ, đầu mối, manh mối, cuốn buồm.

clew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clew: giọng Anh (UK) /kluː/, giọng Mỹ (US) /kluː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.