clingy
UK/ˈklɪŋi/
US/ˈklɪŋi/
giọng máy của trình duyệt
clingy nghĩa là dính, sát vào người.
Nghĩa của clingy
Tính từ
- Dính (bùn, đất sét...).
- Sát vào người (quần áo...).
Dạng từ của clingy
| So sánh hơn | clingier |
| So sánh nhất | clingiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clingy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clingy nghĩa là gì?
clingy (tính từ) nghĩa là dính, sát vào người.
clingy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clingy: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋi/.