TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clinging

UK/ˈklɪŋɪŋ/ US/ˈklɪŋɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

clinging nghĩa là bó sát thân người, bám dai dẳng.

Nghĩa của clinging

Tính từ

  1. Quần áo Bó sát thân người.
  2. Bám dai dẳng.

Dạng từ của clinging

Số nhiềuclingings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clinging

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clinging nghĩa là gì?

clinging (tính từ) nghĩa là bó sát thân người, bám dai dẳng.

clinging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clinging: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.