TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clod

UK/klɒd/ US/klɑd/ giọng máy của trình duyệt

clod nghĩa là cục, cục đất, đất đai, ruộng đất.

Nghĩa của clod

Danh từ

  1. Cục, cục đất.
  2. The clod Đất đai, ruộng đất.
  3. Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).
  4. Nghĩa bóng Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).
  5. Thịt cổ bò.

Ngoại động từ

  1. Ném cục đất vào (ai...).

Dạng từ của clod

Số nhiềuclods
Ngôi thứ ba số ítclods
Hiện tại phân từ (-ing)clodding
Quá khứ phân từclodded
Quá khứclodded

Họ từ của clod

Câu hỏi thường gặp

clod nghĩa là gì?

clod (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cục, cục đất, đất đai, ruộng đất.

clod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clod: giọng Anh (UK) /klɒd/, giọng Mỹ (US) /klɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.