clod
UK/klɒd/
US/klɑd/
giọng máy của trình duyệt
clod nghĩa là cục, cục đất, đất đai, ruộng đất.
Nghĩa của clod
Danh từ
- Cục, cục đất.
- The clod Đất đai, ruộng đất.
- Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).
- Nghĩa bóng Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).
- Thịt cổ bò.
Ngoại động từ
- Ném cục đất vào (ai...).
Dạng từ của clod
| Số nhiều | clods |
| Ngôi thứ ba số ít | clods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clodding |
| Quá khứ phân từ | clodded |
| Quá khứ | clodded |
Họ từ của clod
Câu hỏi thường gặp
clod nghĩa là gì?
clod (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cục, cục đất, đất đai, ruộng đất.
clod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clod: giọng Anh (UK) /klɒd/, giọng Mỹ (US) /klɑd/.