TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-down

UK/kləʊzˈdaʊn/ US/kloʊzˈdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

close-down nghĩa là sự đóng cửa, đóng cửa.

Nghĩa của close-down

Danh từ

  1. Sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất).

Cụm động từ

  1. Đóng cửa.

Dạng từ của close-down

Ngôi thứ ba số ítcloses down
Hiện tại phân từ (-ing)closing down
Quá khứ phân từclosed down
Quá khứclosed down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

close-down nghĩa là gì?

close-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đóng cửa, đóng cửa.

close-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-down: giọng Anh (UK) /kləʊzˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /kloʊzˈdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.