close-down
UK/kləʊzˈdaʊn/
US/kloʊzˈdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
close-down nghĩa là sự đóng cửa, đóng cửa.
Nghĩa của close-down
Danh từ
- Sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất).
Cụm động từ
- Đóng cửa.
Dạng từ của close-down
| Ngôi thứ ba số ít | closes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | closing down |
| Quá khứ phân từ | closed down |
| Quá khứ | closed down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
close-down nghĩa là gì?
close-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đóng cửa, đóng cửa.
close-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của close-down: giọng Anh (UK) /kləʊzˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /kloʊzˈdaʊn/.