shut-down
giọng máy của trình duyệt
shut-down nghĩa là chấm dứt, tắt nguồn.
Nghĩa của shut-down
Danh từ
- Sự đóng cửa thôi kinh doanh.
- Chấm dứt.
- Tắt máy tính.
Cụm động từ
- Tắt nguồn.
Dạng từ của shut-down
| Ngôi thứ ba số ít | shuts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shutting down |
| Quá khứ phân từ | shut down |
| Quá khứ | shut down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shut-down nghĩa là gì?
shut-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là chấm dứt, tắt nguồn.