TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut-down

giọng máy của trình duyệt

shut-down nghĩa là chấm dứt, tắt nguồn.

Nghĩa của shut-down

Danh từ

  1. Sự đóng cửa thôi kinh doanh.
  2. Chấm dứt.
  3. Tắt máy tính.

Cụm động từ

  1. Tắt nguồn.

Dạng từ của shut-down

Ngôi thứ ba số ítshuts down
Hiện tại phân từ (-ing)shutting down
Quá khứ phân từshut down
Quá khứshut down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shut-down nghĩa là gì?

shut-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là chấm dứt, tắt nguồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.