closeness
UK/ˈkləʊs.nəs/
US/ˈkloʊs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
closeness nghĩa là sự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội, sự bí hơi.
Nghĩa của closeness
Danh từ
- Sự gần gũi, sự thân mật.
- Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...).
- Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...).
- Tính dè dặt, tính kín đáo.
- Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.
- Tính chặt chẽ (lý luận).
Dạng từ của closeness
| Số nhiều | closenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với closeness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
closeness nghĩa là gì?
closeness (danh từ) nghĩa là sự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội, sự bí hơi.
closeness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của closeness: giọng Anh (UK) /ˈkləʊs.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊs.nəs/.