TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

closeness

UK/ˈkləʊs.nəs/ US/ˈkloʊs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

closeness nghĩa là sự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội, sự bí hơi.

Nghĩa của closeness

Danh từ

  1. Sự gần gũi, sự thân mật.
  2. Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...).
  3. Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...).
  4. Tính dè dặt, tính kín đáo.
  5. Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.
  6. Tính chặt chẽ (lý luận).

Dạng từ của closeness

Số nhiềuclosenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với closeness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

closeness nghĩa là gì?

closeness (danh từ) nghĩa là sự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội, sự bí hơi.

closeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của closeness: giọng Anh (UK) /ˈkləʊs.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.