cloth-eared
UK/ˌklɒθˈɪəd/
US/ˌklɔθˈɪ(ə)ɹd/
giọng máy của trình duyệt
cloth-eared nghĩa là hơi điếc.
Nghĩa của cloth-eared
Tính từ
- Hơi điếc.
Dạng từ của cloth-eared
| So sánh hơn | more cloth-eared |
| So sánh nhất | most cloth-eared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloth-eared
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cloth-eared nghĩa là gì?
cloth-eared (tính từ) nghĩa là hơi điếc.
cloth-eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloth-eared: giọng Anh (UK) /ˌklɒθˈɪəd/, giọng Mỹ (US) /ˌklɔθˈɪ(ə)ɹd/.