cloy
US/klɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
cloy nghĩa là làm cho phỉ, làm cho chán.
Nghĩa của cloy
Ngoại động từ
- Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của cloy
| Ngôi thứ ba số ít | cloys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cloying |
| Quá khứ phân từ | cloyed |
| Quá khứ | cloyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloy
Đồng nghĩa
Họ từ của cloy
Câu hỏi thường gặp
cloy nghĩa là gì?
cloy (ngoại động từ) nghĩa là làm cho phỉ, làm cho chán.
cloy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloy: giọng Mỹ (US) /klɔɪ/.