TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloy

US/klɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

cloy nghĩa là làm cho phỉ, làm cho chán.

Nghĩa của cloy

Ngoại động từ

  1. Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của cloy

Ngôi thứ ba số ítcloys
Hiện tại phân từ (-ing)cloying
Quá khứ phân từcloyed
Quá khứcloyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloy

Đồng nghĩa

Họ từ của cloy

Câu hỏi thường gặp

cloy nghĩa là gì?

cloy (ngoại động từ) nghĩa là làm cho phỉ, làm cho chán.

cloy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloy: giọng Mỹ (US) /klɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.