coach
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊt͡ʃ/
US/koʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
coach nghĩa là toa hành khách, chở bằng xe ngựa, dạy kèm, dạy tư.
Nghĩa của coach
Danh từ
- Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).
- Ngành đường sắt Toa hành khách.
- Xe buýt chạy đường dài.
- Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...).
- Thể dục, thể thao Huấn luyện viên.
Ngoại động từ
- Chở bằng xe ngựa.
- Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).
- Thể dục, thể thao Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).
- Hàng không Hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm.
- Dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai).
Nội động từ
- Đi bằng xe ngựa.
- Học tư (ai) (để luyện thi).
- I coach with Mr. Xtôi học tư ông X để luyện thi
Dạng từ của coach
| Số nhiều | coaches |
| Ngôi thứ ba số ít | coaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coaching |
| Quá khứ phân từ | coached |
| Quá khứ | coached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coach
Đồng nghĩa
Họ từ của coach
Câu ví dụ với coach
- The tour group travelled in a coach. Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.
- He robbed the mail coach. Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư.
- Tom was an outstanding coach. Tom là một huấn luyện viên tài ba.
- The coach praised the team for a good game. Huấn luyện viên đã khen ngợi đội vì một trận đấu tốt.
- This math teacher is also the coach of the basketball team. Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ.
- During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire. Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
- This train only has three coaches. Tàu hỏa này chỉ có ba toa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coach nghĩa là gì?
coach (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là toa hành khách, chở bằng xe ngựa, dạy kèm, dạy tư.
coach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coach: giọng Anh (UK) /kəʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /koʊt͡ʃ/.