cob
UK/kɒb/
US/kɑb/
giọng máy của trình duyệt
cob nghĩa là con thiên nga trống, ngựa khoẻ chân ngắn.
Nghĩa của cob
Danh từ
- Con thiên nga trống.
- Ngựa khoẻ chân ngắn.
- Lõi ngô ((cũng) corn cob).
- Cục than tròn.
- Cái bánh tròn.
- Thực vật học Hạt phí lớn.
- Đất trộn rơm (để trát vách), toocsi.
- Vách đất, vách toocsi.
Dạng từ của cob
| Số nhiều | cobs |
| Ngôi thứ ba số ít | cobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cobbing |
| Quá khứ phân từ | cobbed |
| Quá khứ | cobbed |
Họ từ của cob
Câu hỏi thường gặp
cob nghĩa là gì?
cob (danh từ) nghĩa là con thiên nga trống, ngựa khoẻ chân ngắn.
cob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cob: giọng Anh (UK) /kɒb/, giọng Mỹ (US) /kɑb/.