TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cob

UK/kɒb/ US/kɑb/ giọng máy của trình duyệt

cob nghĩa là con thiên nga trống, ngựa khoẻ chân ngắn.

Nghĩa của cob

Danh từ

  1. Con thiên nga trống.
  2. Ngựa khoẻ chân ngắn.
  3. Lõi ngô ((cũng) corn cob).
  4. Cục than tròn.
  5. Cái bánh tròn.
  6. Thực vật học Hạt phí lớn.
  7. Đất trộn rơm (để trát vách), toocsi.
  8. Vách đất, vách toocsi.

Dạng từ của cob

Số nhiềucobs
Ngôi thứ ba số ítcobs
Hiện tại phân từ (-ing)cobbing
Quá khứ phân từcobbed
Quá khứcobbed

Họ từ của cob

Câu hỏi thường gặp

cob nghĩa là gì?

cob (danh từ) nghĩa là con thiên nga trống, ngựa khoẻ chân ngắn.

cob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cob: giọng Anh (UK) /kɒb/, giọng Mỹ (US) /kɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.