cobalt
US/ˈkoʊ.bɔlt/
giọng máy của trình duyệt
cobalt nghĩa là coban, thuốc nhuộm coban.
Nghĩa của cobalt
Danh từ
- Hoá học Coban.
- Thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm).
Dạng từ của cobalt
| Số nhiều | cobalts |
Họ từ của cobalt
Câu hỏi thường gặp
cobalt nghĩa là gì?
cobalt (danh từ) nghĩa là coban, thuốc nhuộm coban.
cobalt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobalt: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.bɔlt/.