coincidence
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊˈɪnsɪdəns/
US/koʊˈɪnsɪdəns/
giọng máy của trình duyệt
coincidence nghĩa là sự trùng khớp, sự trùng nhau.
Nghĩa của coincidence
Danh từ
- Sự trùng khớp, sự trùng nhau.
- Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).
Dạng từ của coincidence
| Số nhiều | coincidences |
Họ từ của coincidence
Câu ví dụ với coincidence
- Is that just a coincidence? Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không?
- These coincidences aren't random. Những sự trùng hợp này không phải ngẫu nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coincidence nghĩa là gì?
coincidence (danh từ) nghĩa là sự trùng khớp, sự trùng nhau.
coincidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coincidence: giọng Anh (UK) /kəʊˈɪnsɪdəns/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɪnsɪdəns/.