comic
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒmɪk/
US/ˈkɑmɪk/
giọng máy của trình duyệt
comic nghĩa là hài hước, khôi hài, kịch vui, diễn viên kịch vui.
Nghĩa của comic
Tính từ
- Hài hước, khôi hài.
- a comic songbài hát hài hước
- comic striptrang tranh chuyện vui (ở báo)
- Thuộc Kịch vui.
- a comic writernhà soạn kịch vui
Danh từ
- Thông tục Diễn viên kịch vui.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Báo tranh chuyện vui.
Dạng từ của comic
| So sánh hơn | more comic |
| So sánh nhất | most comic |
| Số nhiều | comics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comic
Đồng nghĩa
Họ từ của comic
Câu ví dụ với comic
- We were reading a comic book. Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.
- I like to read comic books. Tôi thích đọc truyện tranh.
- Recent comics have too many violent and sexual scenes. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
comic nghĩa là gì?
comic (tính từ, danh từ) nghĩa là hài hước, khôi hài, kịch vui, diễn viên kịch vui.
comic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comic: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmɪk/.