TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comedian

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmiː.di.ən/ US/kəˈmiː.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

comedian nghĩa là diễn viên hài kịch, người đóng hài kịch, nhà soạn hài kịch, diễn viên hài.

Nghĩa của comedian

Danh từ

  1. Diễn viên hài kịch; người đóng hài kịch.
  2. Nhà soạn hài kịch.

Dạng từ của comedian

Số nhiềucomedians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comedian

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với comedian

  • Have you always been a comedian? Bạn làm diễn viên hài suốt à?
  • The talented comedian Danny Boon is a Kabyle. Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

comedian nghĩa là gì?

comedian (danh từ) nghĩa là diễn viên hài kịch, người đóng hài kịch, nhà soạn hài kịch, diễn viên hài.

comedian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comedian: giọng Anh (UK) /kəˈmiː.di.ən/, giọng Mỹ (US) /kəˈmiː.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.