commandeer
UK/kɒmənˈdɪə(ɹ)/
US/kɒmənˈdɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
commandeer nghĩa là Trưng dụng cho quân đội.
Nghĩa của commandeer
Ngoại động từ
- Trưng dụng cho quân đội.
Dạng từ của commandeer
| Ngôi thứ ba số ít | commandeers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commandeering |
| Quá khứ phân từ | commandeered |
| Quá khứ | commandeered |
Họ từ của commandeer
Câu hỏi thường gặp
commandeer nghĩa là gì?
commandeer (ngoại động từ) nghĩa là Trưng dụng cho quân đội.
commandeer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commandeer: giọng Anh (UK) /kɒmənˈdɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kɒmənˈdɪə(ɹ)/.