TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commencer

US/kə.ˈmɛnt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

commencer nghĩa là Xem commence.

Nghĩa của commencer

Động từ

  1. Xem commence

Dạng từ của commencer

Số nhiềucommencers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commencer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

commencer nghĩa là gì?

commencer (động từ) nghĩa là Xem commence.

commencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commencer: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɛnt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.