TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commend

UK/kəˈmɛnd/ US/kəˈmɛnd/ giọng máy của trình duyệt

commend nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, hấp dẫn, được ưa thích.

Nghĩa của commend

Ngoại động từ

  1. Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
    • to commend someone's worktán dương (ca ngợi) công việc của ai
  2. Hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành.
    • this book doesn't commend itself to mequyển sách này không hấp dẫn tôi
  3. Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.
    • to commend something to someone (someone's care)giao phó cái gì cho ai
    • commend me to((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi

Dạng từ của commend

Ngôi thứ ba số ítcommends
Hiện tại phân từ (-ing)commending
Quá khứ phân từcommended
Quá khứcommended
Số nhiềucommends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commend

Đồng nghĩa

Họ từ của commend

Câu hỏi thường gặp

commend nghĩa là gì?

commend (ngoại động từ) nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, hấp dẫn, được ưa thích.

commend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commend: giọng Anh (UK) /kəˈmɛnd/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.