TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commencement

UK/kəˈmɛnsmənt/ US/kəˈmɛnsmənt/ giọng máy của trình duyệt

commencement nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, lễ phát bằng, bắt đầu.

Nghĩa của commencement

Danh từ

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
  2. Lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ).

Dạng từ của commencement

Số nhiềucommencements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commencement

Đồng nghĩa

Họ từ của commencement

Câu hỏi thường gặp

commencement nghĩa là gì?

commencement (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, lễ phát bằng, bắt đầu.

commencement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commencement: giọng Anh (UK) /kəˈmɛnsmənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛnsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.